- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
bảng báo giá
Xin hãy cho tôi một bản báo giá.
bảng báo giá; phiếu báo giá
Xin hãy cho tôi một bảng báo giá.
bảng báo giá
bảng báo giá
Xin hãy cho tôi một bản báo giá.
bảng báo giá; phiếu báo giá
Xin hãy cho tôi một bảng báo giá.
bảng báo giá
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
bảng báo giá
bảng báo giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.