- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo cáo công trạng; kể công
Anh ấy báo công với lãnh đạo.
báo công; khen thưởng công trạng
Anh ấy được báo công vì sự dũng cảm.
báo cáo công trạng; kể công
Anh ấy báo công với lãnh đạo.
báo công; khen thưởng công trạng
Anh ấy được báo công vì sự dũng cảm.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
báo cáo công trạng; kể công
báo cáo công trạng; kể công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.