- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
nhân viên điện báo; người điều hành điện tín
Anh ấy là một điện báo viên.
nhân viên điện báo; nhân viên vô tuyến điện
nhân viên điện báo; người điều hành điện tín
Anh ấy là một điện báo viên.
nhân viên điện báo; nhân viên vô tuyến điện
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên điện báo; người điều hành điện tín
nhân viên điện báo; người điều hành điện tín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.