- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo cáo bằng văn bản; bản báo cáo
Xin hãy nộp báo cáo của bạn.
báo cáo bằng văn bản; bản báo cáo
Xin hãy nộp báo cáo của bạn.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
báo cáo bằng văn bản; bản báo cáo
báo cáo bằng văn bản; bản báo cáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.