- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
trả thù; trả đũa; báo thù
中对别人的伤害或冒犯做出攻击或惩罚作为回应duì biérén de shānghài huò màofàn zuòchū gōngjī huò chéngfá zuòwéi huíyìng
Anh ấy muốn trả thù tôi.
trả thù; trả đũa; báo thù
中用行动或言语伤害曾经伤害过自己的人yòng xíngdòng huò yányǔ shānghài céngníng shānghàiguò zìjǐ de rén
Anh ấy muốn trả thù người đó.
trả thù; trả đũa; báo thù
中对别人的伤害或冒犯做出攻击或惩罚作为回应duì biérén de shānghài huò màofàn zuòchū gōngjī huò chéngfá zuòwéi huíyìng
Anh ấy muốn trả thù tôi.
trả thù; trả đũa; báo thù
中用行动或言语伤害曾经伤害过自己的人yòng xíngdòng huò yányǔ shānghài céngníng shānghàiguò zìjǐ de rén
Anh ấy muốn trả thù người đó.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
trả thù; trả đũa; báo thù
trả thù; trả đũa; báo thù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.