- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tâm lý trả thù; tính hay trả đũa
Anh ấy có lòng báo thù rất mạnh.
tâm lý trả thù; tính hay trả đũa
Anh ấy có lòng báo thù rất mạnh.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm lý trả thù; tính hay trả đũa
tâm lý trả thù; tính hay trả đũa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.