- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo mất (tài sản); trình báo mất đồ
Hộ chiếu của tôi bị mất, tôi phải đi báo mất.
báo mất (tài sản); trình báo mất đồ
Hộ chiếu của tôi bị mất, tôi phải đi báo mất.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo mất (tài sản); trình báo mất đồ
báo mất (tài sản); trình báo mất đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.