- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
người đưa tin mừng (đặc biệt là tin đỗ thi khoa cử)
Anh ấy là một người đưa tin tốt.
người đưa tin mừng (đặc biệt là tin đỗ thi khoa cử)
Anh ấy là một người đưa tin tốt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người đưa tin mừng (đặc biệt là tin đỗ thi khoa cử)
người đưa tin mừng (đặc biệt là tin đỗ thi khoa cử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.