- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tin tức; bài báo; phóng sự
中关于发生的事情的新闻或文章guānyú fāshēng de shìqing de xīnwén huò wénzhāng
Tôi đang xem bản tin tức.
đưa tin; phóng sự; bài báo
中用报纸、电视等传播新闻的行为yòng bàozhǐ、diànshì děng chuánbō xīnwén de xíngwéi
Tin tức đã đưa tin về việc này.
tin tức; bài báo; phóng sự
中关于发生的事情的新闻或文章guānyú fāshēng de shìqing de xīnwén huò wénzhāng
Tôi đang xem bản tin tức.
đưa tin; phóng sự; bài báo
中用报纸、电视等传播新闻的行为yòng bàozhǐ、diànshì děng chuánbō xīnwén de xíngwéi
Tin tức đã đưa tin về việc này.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tin tức; bài báo; phóng sự
tin tức; bài báo; phóng sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.