- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
đưa tin; báo cáo (tin tức)
中用新闻、文章等形式传播信息yòng xīnwén、wénzhāng děng xíngshi chuánbō xìnxī
Tin tức đã đưa tin về việc này.
Ông ta cảm thấy phải báo cáo sự việc này.
báo cáo; bản báo cáo; tường trình
用新闻的形式把事情告诉公众
đưa tin; báo cáo (tin tức)
中用新闻、文章等形式传播信息yòng xīnwén、wénzhāng děng xíngshi chuánbō xìnxī
Tin tức đã đưa tin về việc này.
Ông ta cảm thấy phải báo cáo sự việc này.
báo cáo; bản báo cáo; tường trình
用新闻的形式把事情告诉公众
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đưa tin; báo cáo (tin tức)
đưa tin; báo cáo (tin tức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.