- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
thông báo tiết mục (trong chương trình biểu diễn); dẫn chương trình
Anh ấy đã giới thiệu các tiết mục hôm nay.
thông báo tiết mục (trong chương trình biểu diễn); dẫn chương trình
Anh ấy đã giới thiệu các tiết mục hôm nay.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
thông báo tiết mục (trong chương trình biểu diễn); dẫn chương trình
thông báo tiết mục (trong chương trình biểu diễn); dẫn chương trình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.