- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
quả báo; nghiệp báo; báo ứng
中由于过去的行为而得到的后果yóuyú guòqù de xíngwéi érh dédào de hòuguǒ
Anh ấy tin rằng thiện ác cuối cùng sẽ có báo ứng.
quả báo; nghiệp báo; báo ứng
中由于过去的行为而得到的后果yóuyú guòqù de xíngwéi érh dédào de hòuguǒ
Anh ấy tin rằng thiện ác cuối cùng sẽ có báo ứng.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
quả báo; nghiệp báo; báo ứng
quả báo; nghiệp báo; báo ứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.