- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
đăng ký hộ khẩu
Tôi phải đi đăng ký hộ khẩu.
đăng ký hộ khẩu; khai sinh
Khi nào bạn đi đăng ký khai sinh?
đăng ký hộ khẩu
Tôi phải đi đăng ký hộ khẩu.
đăng ký hộ khẩu; khai sinh
Khi nào bạn đi đăng ký khai sinh?
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
đăng ký hộ khẩu
đăng ký hộ khẩu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.