- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
cung cấp tin tức cho báo chí; mách tin; tố giác
Anh ấy đã cung cấp thông tin cho giới truyền thông.
cung cấp thông tin cho báo chí; tin mật; mách tin
Anh ấy cung cấp thông tin cho tòa soạn.
cung cấp tin tức cho báo chí; mách tin; tố giác
Anh ấy đã cung cấp thông tin cho giới truyền thông.
cung cấp thông tin cho báo chí; tin mật; mách tin
Anh ấy cung cấp thông tin cho tòa soạn.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
cung cấp tin tức cho báo chí; mách tin; tố giác
cung cấp tin tức cho báo chí; mách tin; tố giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.