- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
người cung cấp tin tức; nguồn tin; người tố giác
Anh ấy là một người cung cấp thông tin.
người cung cấp tin tức; nguồn tin; người tố giác
Anh ấy là một người cung cấp thông tin.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người cung cấp tin tức; nguồn tin; người tố giác
người cung cấp tin tức; nguồn tin; người tố giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.