- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
hoa báo xuân; hoa anh thảo (Primula malacoides)
Hoa báo xuân nở vào mùa xuân.
hoa báo xuân; hoa anh thảo (Primula malacoides)
Hoa báo xuân nở vào mùa xuân.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa báo xuân; hoa anh thảo (Primula malacoides)
hoa báo xuân; hoa anh thảo (Primula malacoides)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.