- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
trình báo vụ án; tố cáo (với cơ quan chức năng)
中向警察或有关部门报告犯罪事件xiàng jǐngchá huò yǒuguān bùmén bàogào fànzuì shìjiàn
Anh ấy đã đến đồn cảnh sát báo án.
trình báo vụ án; tố cáo (với cơ quan chức năng)
中向警察或有关部门报告犯罪事件xiàng jǐngchá huò yǒuguān bùmén bàogào fànzuì shìjiàn
Anh ấy đã đến đồn cảnh sát báo án.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
trình báo vụ án; tố cáo (với cơ quan chức năng)
trình báo vụ án; tố cáo (với cơ quan chức năng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.