- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo chí; sách báo
Anh ấy muốn làm việc trong giới báo chí.
giới báo chí; làng báo
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới báo chí.
giới báo chí; làng báo
Anh ấy muốn vào giới báo chí làm việc.
báo chí; sách báo
Anh ấy muốn làm việc trong giới báo chí.
giới báo chí; làng báo
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới báo chí.
giới báo chí; làng báo
Anh ấy muốn vào giới báo chí làm việc.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
báo chí; sách báo
báo chí; sách báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.