- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
chào giá; báo giá
Xin hãy cho tôi một lời đề nghị.
chào giá; đưa ra báo giá (thương mại)
Chúng tôi báo giá cho khách hàng.
chào giá; báo giá
Xin hãy cho tôi một lời đề nghị.
chào giá; đưa ra báo giá (thương mại)
Chúng tôi báo giá cho khách hàng.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
chào giá; báo giá
chào giá; báo giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.