- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
khai thuế; nộp tờ khai thuế
Tôi cần báo thuế.
khai thuế; khai báo thuế
Bạn đã khai báo thuế chưa?
khai thuế; nộp tờ khai thuế
Tôi cần báo thuế.
khai thuế; khai báo thuế
Bạn đã khai báo thuế chưa?
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
khai thuế; nộp tờ khai thuế
khai thuế; nộp tờ khai thuế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.