- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo chí; tờ báo
Tôi thích đọc báo.
báo chí; tờ báo
Tôi thích đọc báo.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
báo chí; tờ báo
báo chí; tờ báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.