- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
cậu bé bán báo
Cậu bé bán báo giao báo mỗi sáng.
cậu bé bán báo
Cậu bé bán báo giao báo mỗi sáng.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
cậu bé bán báo
cậu bé bán báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.