- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo; tờ báo
中印刷的刊物,用纸张登载新闻、文章等yìnshuā de kānwù, yòng zhǐzhāng děngzài xīnwén、wénzhāng děng
Tôi thích đọc báo.
Cậu cho mình mượn tờ báo.
báo; tờ báo; giấy báo
中刊登新闻的印刷品kānděng xīnwén de yìnshuā pǐn
báo; tờ báo
中印刷的刊物,用纸张登载新闻、文章等yìnshuā de kānwù, yòng zhǐzhāng děngzài xīnwén、wénzhāng děng
Tôi thích đọc báo.
Cậu cho mình mượn tờ báo.
báo; tờ báo; giấy báo
中刊登新闻的印刷品kānděng xīnwén de yìnshuā pǐn
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
báo; tờ báo
báo; tờ báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tờ báo; báo (tờ)
中印刷的定期出版物,刊登新闻和信息yìnshuā de dìngqī chūbǎn wù,kānzāi xīnwén hé xìnxī
tờ báo; báo (tờ)
中印刷的定期出版物,刊登新闻和信息yìnshuā de dìngqī chūbǎn wù,kānzāi xīnwén hé xìnxī