- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo cáo xin phê duyệt; trình xin phê chuẩn
Tôi báo cáo xin lãnh đạo phê duyệt.
trình xin (bằng văn bản); đề nghị xin phê chuẩn
Anh ấy báo cáo xin cấp trên phê chuẩn.
báo cáo xin phê duyệt; trình xin phê chuẩn
Tôi báo cáo xin lãnh đạo phê duyệt.
trình xin (bằng văn bản); đề nghị xin phê chuẩn
Anh ấy báo cáo xin cấp trên phê chuẩn.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
báo cáo xin phê duyệt; trình xin phê chuẩn
báo cáo xin phê duyệt; trình xin phê chuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.