- 扌thủ(bàn tay)
- 皮bì(da, vỏ ngoài)
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
khoác lụa đỏ (để vinh danh ai)
Anh ấy khoác lụa đỏ đeo hoa, rất vui mừng.
khoác lụa đỏ (để vinh danh ai)
Anh ấy khoác lụa đỏ đeo hoa, rất vui mừng.
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
khoác lụa đỏ (để vinh danh ai)
khoác lụa đỏ (để vinh danh ai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.