- 扌thủ(bàn tay)
- 台đài(bệ, sân khấu)
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
cãi bướng; tranh luận vặt
Họ thích cãi nhau.
cãi bướng; cãi chày cãi cối
Anh ấy thích cãi vặt.
cãi chày cãi cối; hay bắt bẻ; tranh luận vặt
cãi bướng; tranh luận vặt
Họ thích cãi nhau.
cãi bướng; cãi chày cãi cối
Anh ấy thích cãi vặt.
cãi chày cãi cối; hay bắt bẻ; tranh luận vặt
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
cãi bướng; tranh luận vặt
cãi bướng; tranh luận vặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cãi bướng; hay cãi vặt; tranh luận vô lý
Việc khiêng quan tài là một công việc thể lực.
cãi bướng; hay cãi vặt; tranh luận vô lý
Việc khiêng quan tài là một công việc thể lực.