- 扌thủ(bàn tay)
- 台đài(bệ, sân khấu)
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
quá yêu mến; chiếu cố; đánh giá cao (thường dùng khiêm tốn khi nhận lời khen)
Cảm ơn sự ưu ái của bạn.
quá yêu mến; chiếu cố; đánh giá cao (thường dùng khiêm tốn khi nhận lời khen)
Cảm ơn sự ưu ái của bạn.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
quá yêu mến; chiếu cố; đánh giá cao (thường dùng khiêm tốn khi nhận lời khen)
quá yêu mến; chiếu cố; đánh giá cao (thường dùng khiêm tốn khi nhận lời khen)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.