- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
cùng bè kéo cánh; đoàn kết lại; bắt tay nhau
Chúng ta nên đoàn kết để giữ ấm.
cùng bè kéo cánh; đoàn kết lại; bắt tay nhau
Chúng ta nên đoàn kết để giữ ấm.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
cùng bè kéo cánh; đoàn kết lại; bắt tay nhau
cùng bè kéo cánh; đoàn kết lại; bắt tay nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.