- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
(khẩu) bám vào người quyền thế; ôm chân kẻ có thế lực
Anh ấy luôn thích bám víu vào người có quyền thế.
(khẩu) bám vào người quyền thế; ôm chân kẻ có thế lực
Anh ấy luôn thích bám víu vào người có quyền thế.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
(khẩu) bám vào người quyền thế; ôm chân kẻ có thế lực
(khẩu) bám vào người quyền thế; ôm chân kẻ có thế lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.