- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
phàn nàn; oán trách; ca cẩm
中对某事不满意,心里生气或不高兴duì mǒushì búmǎnyìyì, xīnlǐ shēngqì huò búgāoxìng
Anh ấy luôn phàn nàn.
Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?
phàn nàn; oán thán; bất mãn
中对某事不满意,用言语表示不快
phàn nàn; oán trách; ca cẩm
中对某事不满意,心里生气或不高兴duì mǒushì búmǎnyìyì, xīnlǐ shēngqì huò búgāoxìng
Anh ấy luôn phàn nàn.
Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?
phàn nàn; oán thán; bất mãn
中对某事不满意,用言语表示不快
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
phàn nàn; oán trách; ca cẩm
phàn nàn; oán trách; ca cẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kêu khổ; than vãn về sự khó khăn
中对某事表示不满或不高兴duì mǒu shì biǎoshì búmǎn huò búgāoxìng
than thở; kêu ca (về khổ cực)
中不满意某事,表示不快或委屈búmǎnyìyì mǒu shì, biǎoshì búkuài huò wěiqū
kêu khổ; than vãn về sự khó khăn
中对某事表示不满或不高兴duì mǒu shì biǎoshì búmǎn huò búgāoxìng
than thở; kêu ca (về khổ cực)
中不满意某事,表示不快或委屈búmǎnyìyì mǒu shì, biǎoshì búkuài huò wěiqū