- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm ấp; duy trì (kỳ vọng, hy vọng...)
Chúng tôi ôm ấp hy vọng.
giữ; duy trì (thái độ, quan điểm)
Anh ấy giữ thái độ lạc quan.
ôm giữ (ý kiến, hoài nghi...); duy trì (thái độ)
Anh ấy giữ thái độ hoài nghi.
ôm ấp; duy trì (kỳ vọng, hy vọng...)
Chúng tôi ôm ấp hy vọng.
giữ; duy trì (thái độ, quan điểm)
Anh ấy giữ thái độ lạc quan.
ôm giữ (ý kiến, hoài nghi...); duy trì (thái độ)
Anh ấy giữ thái độ hoài nghi.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
ôm ấp; duy trì (kỳ vọng, hy vọng...)
ôm ấp; duy trì (kỳ vọng, hy vọng...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ôm giữ; duy trì (quan điểm, thái độ)
Anh ấy giữ vững niềm tin chiến thắng.
ôm giữ; duy trì (quan điểm, thái độ)
Anh ấy giữ vững niềm tin chiến thắng.