- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
bế ngủ; ôm ngủ
Mẹ thích ôm con ngủ.
bế/ôm người thân cho ngủ; ngủ trong vòng tay ai đó
bế ngủ; ôm ngủ
Mẹ thích ôm con ngủ.
bế/ôm người thân cho ngủ; ngủ trong vòng tay ai đó
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
bế ngủ; ôm ngủ
bế ngủ; ôm ngủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.