- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
khấu trừ; bù trừ (vào thuế hoặc nghĩa vụ tài chính)
Bạn có thể khấu trừ thuế.
khấu trừ (thuế); giảm trừ
Những chi phí này có thể được khấu trừ thuế.
khấu trừ; bù trừ (vào thuế hoặc nghĩa vụ tài chính)
Bạn có thể khấu trừ thuế.
khấu trừ (thuế); giảm trừ
Những chi phí này có thể được khấu trừ thuế.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
khấu trừ; bù trừ (vào thuế hoặc nghĩa vụ tài chính)
khấu trừ; bù trừ (vào thuế hoặc nghĩa vụ tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.