- 扌thủ(tay)
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
tài sản thế chấp; vật cầm cố
Anh ấy dùng nhà làm vật thế chấp.
tài sản thế chấp; vật cầm cố
tài sản thế chấp; vật cầm cố
Anh ấy dùng nhà làm vật thế chấp.
tài sản thế chấp; vật cầm cố
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
tài sản thế chấp; vật cầm cố
tài sản thế chấp; vật cầm cố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.