- 扌thủ(bàn tay)
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
cắt cổ tự tử
Anh ấy tức đến mức muốn tự sát.
tìm đến cái chết; tự tử
Anh ấy muốn tự sát.
cắt cổ tự tử
Anh ấy tức đến mức muốn tự sát.
tìm đến cái chết; tự tử
Anh ấy muốn tự sát.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cắt cổ tự tử
cắt cổ tự tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.