- 扌thủ(bàn tay)
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
phết sốt/mứt/bơ lên bánh; chất phết bánh
Tôi thích phết mứt lên bánh mì.
phết sốt/mứt/bơ lên bánh; chất phết bánh
Tôi thích phết mứt lên bánh mì.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
phết sốt/mứt/bơ lên bánh; chất phết bánh
phết sốt/mứt/bơ lên bánh; chất phết bánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.