- 扌thủ(bàn tay)
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
bỏ lẻ; làm tròn xuống (phần lẻ của hóa đơn)
Cửa hàng này có thể làm tròn số.
bỏ lẻ; làm tròn xuống (phần lẻ của hóa đơn)
Cửa hàng này có thể làm tròn số.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
bỏ lẻ; làm tròn xuống (phần lẻ của hóa đơn)
bỏ lẻ; làm tròn xuống (phần lẻ của hóa đơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.