- 扌thủ(tay)
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
tạm hoãn họp; nghỉ họp
Cuộc họp đã bị hoãn lại.
trì hoãn; hoãn lại
tạm hoãn họp; nghỉ họp
Cuộc họp đã bị hoãn lại.
trì hoãn; hoãn lại
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
tạm hoãn họp; nghỉ họp
tạm hoãn họp; nghỉ họp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.