- 扌thủ(tay)
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
áp tải; hộ tống (hàng hóa hoặc tiền bạc)
Anh ấy chịu trách nhiệm áp tải lô hàng này.
áp tải; vận chuyển có canh gác
áp tải; hộ tống (hàng hóa hoặc tiền bạc)
Anh ấy chịu trách nhiệm áp tải lô hàng này.
áp tải; vận chuyển có canh gác
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
áp tải; hộ tống (hàng hóa hoặc tiền bạc)
áp tải; hộ tống (hàng hóa hoặc tiền bạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.