- 扌thủ(tay)
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
nhân viên áp tải; áp vận viên
Người áp tải chịu trách nhiệm về sự an toàn của hàng hóa.
nhân viên áp tải hàng hóa
nhân viên áp tải; người áp tải hàng hóa
Anh ấy là một nhân viên áp tải.
nhân viên áp tải; áp vận viên
Người áp tải chịu trách nhiệm về sự an toàn của hàng hóa.
nhân viên áp tải hàng hóa
nhân viên áp tải; người áp tải hàng hóa
Anh ấy là một nhân viên áp tải.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên áp tải; áp vận viên
nhân viên áp tải; áp vận viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.