- 扌thủ(tay)
- 由do(từ đó, xuất phát)
Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).
đau nhói; đau giật từng cơn
Răng của tôi nhức nhối.
đau nhói; đau giật từng cơn
Răng của tôi đau nhói.
đau nhói; đau giật từng cơn
Răng của tôi nhói đau.
đau nhói; đau giật từng cơn
Răng của tôi nhức nhối.
đau nhói; đau giật từng cơn
Răng của tôi đau nhói.
đau nhói; đau giật từng cơn
Răng của tôi nhói đau.
Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
đau nhói; đau giật từng cơn
đau nhói; đau giật từng cơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cơn đau dữ dội; đau quặn
đau nhói; đau thắt từng cơn
cơn đau dữ dội; đau quặn
đau nhói; đau thắt từng cơn