- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
phẩy quét; phủi sạch
Anh ấy đã phủi sạch bụi trên bàn.
phẩy quét; phủi sạch
Anh ấy đã phủi sạch bụi trên bàn.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
phẩy quét; phủi sạch
phẩy quét; phủi sạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.