- 扌thủ(tay)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
gánh; đòn gánh; (bóng) gánh nặng; trách nhiệm
Gánh nặng trên vai anh ấy rất lớn.
đòn gánh và hai đầu gánh; gánh nặng; trách nhiệm
Anh ấy vác một gánh trên vai.
bài tập; công việc; nhiệm vụ
gánh; đòn gánh; (bóng) gánh nặng; trách nhiệm
Gánh nặng trên vai anh ấy rất lớn.
đòn gánh và hai đầu gánh; gánh nặng; trách nhiệm
Anh ấy vác một gánh trên vai.
bài tập; công việc; nhiệm vụ
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
gánh; đòn gánh; (bóng) gánh nặng; trách nhiệm
gánh; đòn gánh; (bóng) gánh nặng; trách nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Gánh nặng này rất nặng.
quyền hạn xử lý công việc; thẩm quyền
Trách nhiệm này rất nặng nề.
gánh nặng; bao tải; (khẩu) trò bật cười (trong tấu hài)
Gánh nặng này rất nặng.
quyền hạn xử lý công việc; thẩm quyền
Trách nhiệm này rất nặng nề.
gánh nặng; bao tải; (khẩu) trò bật cười (trong tấu hài)