- 扌thủ(tay)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
mì Đảm Đảm (mì Tứ Xuyên sốt cay tê)
Tôi thích ăn mì Dandan.
mì Đảm Đảm (mì Tứ Xuyên sốt cay tê)
Tôi thích ăn mì Dandan.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì Đảm Đảm (mì Tứ Xuyên sốt cay tê)
mì Đảm Đảm (mì Tứ Xuyên sốt cay tê)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.