- 扌thủ(tay)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
cáng thương; cáng cứu thương
Anh ấy đã được cáng đi.
cáng thương; cáng cứu thương
Anh ấy đã được cáng đi.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
cáng thương; cáng cứu thương
cáng thương; cáng cứu thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.