- 扌thủ(tay)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
trì hoãn; chậm trễ(kế thừa)
中使事情没有按时完成;浪费时间shǐ shìqing méiyǒu ànshí wánchéng; làngfèi shíjiān
Đừng lãng phí thời gian.
làm chậm trễ; lãng phí (thời gian); cản trở(kế thừa)
中使某事或某人不能按时进行或完成shǐ mǒushì huò mǒurén búnéng ànshí jìnxíng huò wánchéng
Đừng lãng phí thời gian nữa.
trì hoãn; chậm trễ(kế thừa)
中使事情没有按时完成;浪费时间shǐ shìqing méiyǒu ànshí wánchéng; làngfèi shíjiān
Đừng lãng phí thời gian.
làm chậm trễ; lãng phí (thời gian); cản trở(kế thừa)
中使某事或某人不能按时进行或完成shǐ mǒushì huò mǒurén búnéng ànshí jìnxíng huò wánchéng
Đừng lãng phí thời gian nữa.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
trì hoãn; chậm trễ
trì hoãn; chậm trễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lãng phí thời gian; làm chậm trễ; gây trở ngại(kế thừa)
中浪费时间;导致延迟或落后làngfèi shíjiān; dǎozhì yánchí huò luòhòu
làm trễ; cản trở; lỡ (thời gian)(kế thừa)
中使进行变慢或停止;浪费时间shǐ jìnxíng biàn màn huò tíngzhǐ;làngfèi shíjiān
lãng phí thời gian; làm chậm trễ; gây trở ngại(kế thừa)
中浪费时间;导致延迟或落后làngfèi shíjiān; dǎozhì yánchí huò luòhòu
làm trễ; cản trở; lỡ (thời gian)(kế thừa)
中使进行变慢或停止;浪费时间shǐ jìnxíng biàn màn huò tíngzhǐ;làngfèi shíjiān