- 扌thủ(bàn tay)
- 斥xích(đẩy ra, xua đuổi)
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
tháo dỡ để tái sử dụng
Những vật liệu cũ này có thể tháo dỡ và tái sử dụng.
tháo ra để dùng; tận dụng linh kiện từ thiết bị cũ
Chiếc máy tính cũ này có thể tháo ra để dùng linh kiện.
tháo dỡ để tái sử dụng
Những vật liệu cũ này có thể tháo dỡ và tái sử dụng.
tháo ra để dùng; tận dụng linh kiện từ thiết bị cũ
Chiếc máy tính cũ này có thể tháo ra để dùng linh kiện.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
tháo dỡ để tái sử dụng
tháo dỡ để tái sử dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.