- 扌thủ(bàn tay)
- 斥xích(đẩy ra, xua đuổi)
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
tháo chỉ khâu (vết thương)
Bác sĩ nói ngày mai tôi có thể cắt chỉ rồi.
tháo chỉ khâu (vết thương)
Bác sĩ nói ngày mai tôi có thể cắt chỉ rồi.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
tháo chỉ khâu (vết thương)
tháo chỉ khâu (vết thương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.