- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
La-tinh
中古代罗马人说的语言;欧洲中世纪的学术和宗教用语gǔdài luómǎ rén shuō de yǔyán;ōuzhōu zhōngshìjì de xuéshù hé zōngjiào yòngyǔ
Châu Mỹ Latinh có rất nhiều quốc gia.
bắt phu; cưỡng bức tòng quân (thời xưa)
中用强力强迫男人参加军队yòng qiáng lì qiángpò nánrén cānjiā jūnduì
bắt lính cưỡng bức; bắt phu
中用强力抓住人,强迫他们做事yòng qiángglì zhuāzhù rén, qiángpò tāmen zuò shì
Anh ấy bị bắt cóc rồi.
La-tinh
中古代罗马人说的语言;欧洲中世纪的学术和宗教用语gǔdài luómǎ rén shuō de yǔyán;ōuzhōu zhōngshìjì de xuéshù hé zōngjiào yòngyǔ
Châu Mỹ Latinh có rất nhiều quốc gia.
bắt phu; cưỡng bức tòng quân (thời xưa)
中用强力强迫男人参加军队yòng qiáng lì qiángpò nánrén cānjiā jūnduì
bắt lính cưỡng bức; bắt phu
中用强力抓住人,强迫他们做事yòng qiángglì zhuāzhù rén, qiángpò tāmen zuò shì
Anh ấy bị bắt cóc rồi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.