- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
giải đua xe địa hình; cuộc đua rally
Anh ấy thích xem đua xe đường trường.
giải đua xe địa hình; cuộc đua rally
Anh ấy thích xem đua xe đường trường.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
giải đua xe địa hình; cuộc đua rally
giải đua xe địa hình; cuộc đua rally
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.